yōu

Pinyin: yōu

Tổng quan

Âm Hán Việt:ưuTổng nét: 18Bộ:khẩu 口(+15 nét)Hình thái:⿰口憂Nét bút:丨フ一一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶Thương Hiệt: RMBE (口一月水)Unicode:U+5698Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:jau1 㗀Không hiện chữ? Hơi dội lên. Ợ lên

嚘呜 · 嚘咿 · 嚘嗚 · 嚘嘤 · 嚘噪 · 嚘嚶 · 不嚘 · 伊嚘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōu
Quảng Đôngjau1
Nhật BảnMUSEBU
Hàn QuốcWU
Chú âmㄧㄡ
Hán ngữ Trung cổqiu
Phản thiết於求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 語未定的樣子。《說文解字.口部》:「嚘,語未定貌。」 [動] 氣逆。《玉篇.口部》:「嚘,氣逆也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚘yōu 1.语未定貌。 2.气逆。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤於求切,音憂。【說文】語未定貌。【正字通】漢書東方朔傳,咿嚘啞者,辭未定也。◎按漢書本作伊優亞。 又【廣韻】欭嚘,歎也。亦作咿嚘。【韓愈·赴江陵途中寄三學士詩】佇立久咿嚘。 又【玉篇】老子曰:終日號而嗌不嚘。嚘,氣逆也。〇按今本老子作嗄。 又【集韻】或作㱊。○按《廣韻》嚘訓欭嚘,㱊訓氣逆,音同義別。《集韻》因《玉篇》嚘訓氣逆,故合爲一。

Thuyết Văn

語未定皃。 从口。憂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

東方朔傳曰。伊憂亞者、辭未定也。集韵云。憂或作嚘。又老子。終日號而不嗄。玉篇作不嚘。云嚘、氣逆也。太玄。柔兒于號。三日不嚘。傅奕挍定老子作。同嚘。 於求切。三部。師古一矦反。

【嚘】 (ưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 憂 (ưu) Phiên thiết: Vu cầu thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: ưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) vị (Chi {Vị) định (Định) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㗀 · 㱊