嚥苦吞甘

yàn kǔ tūn gān yết khổ thôn cam

Hán Việt: yết khổ thôn cam · Pinyin: yàn kǔ tūn gān

Tổng quan

Cấu tạo: (yết) + (khổ) + (thôn) + (cam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容吃盡了各種甘苦,極為艱辛。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「想著我嚥苦吞甘,十月懷耽,乳哺三年。」