xiàng hưởng

Hán Việt: hưởng · Pinyin: xiàng

Tổng quan

có xu hướng hướng dẫn biến thể của 向[xiang4]

嚮慕 · 嚮明 · 嚮晦 · 嚮晨 · 嚮道 · 嚮1. · 嚮2. · 不可嚮邇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việthưởng
Quảng Đônghoeng2
Mân Namhiòng
Nhật BảnMUKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhiangh
Baxter-Sagartqʰaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋ-s
Phản thiết許亮反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {hướng} [向] nghĩa là ngoảnh về, là đối với. Đời xưa dùng như chữ [響], [饗].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.面對。通「向」。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「或執斧斤,或執刀鋸,皆環立嚮之。」 2.傾向。《史記.卷四七.孔子世家》:「雖不能至,然心嚮往之。」 3.引導。如:「嚮導」。 [副] 從前。漢.劉向《說苑.卷一.君道》:「嚮使宋人不聞君子之語,則年穀未豐而國未寧。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「然後知吾嚮之未始游,游於是乎始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚮xiàng1.见"向" ① ⑤ ⑥。

Eng

  • CC-CEDICT to tend toward|to guide|variant of 向[xiang4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:向、𡩉、𡪥【廣韻】【集韻】𠀤許亮切,音䦳。【集韻】面也,對也。【書·盤庚】若火之燎于原,不可嚮邇。【傳】火炎不可嚮近。又【洛誥】伻嚮卽有僚。【傳】當使臣下各嚮就有官。【易·隨卦】君子以嚮晦入宴息。 又【書·洪範】嚮用五福。【傳】言天所以嚮勸人用五福。 又【前漢·丙吉傳】嚮使丞相不先聞馭吏言,何見勞勉之有。 又【廣韻】【集韻】𠀤許兩切,音響。【廣韻】爾雅,兩階閒謂之嚮。○按今《爾雅·釋宮》作鄉。 又【書·洪範嚮用五福釋文】嚮,許亮反,又許兩反,二音皆可讀。 又【史記·游俠傳】何知仁義,已嚮其利者爲有德。【註】索隱曰:嚮者,享受也。 又與響同。【易·系辭】其受命也如嚮。【莊子·養生主】砉然嚮然。【前漢·賈山傳】天下嚮應。 又與饗同。【前漢·宣帝紀】上帝嘉嚮。【註】師古曰:嚮,讀曰饗。【集韻】本作鄉。 考證:〔【廣韻】爾雅,兩階謂之嚮。〕 謹照原文兩階下增閒字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 向 · 𡩉 · 𡪥 · 向 · 向 · 向