chàn

Pinyin: chàn

Tổng quan

(biến thể của 饞 馋[chan2]) phàm ăn tham lam (văn học) miệng hoặc mỏ của động vật

嚵榮 · 嚵獠 · 嚵荣 · 放嚵 · 諠嚵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàn
Quảng Đôngcaam4
Mân Namtshann3
Nhật BảnSUSURU
Chú âmㄔㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchramh

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥獸的嘴。《說文解字.口部》:「嚵,一曰喙也。」如:「狗嚵子」。 [動] 嘗。《集韻.上聲.琰韻》:「嚵,嘗也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚵chán 1.吸饮;尝食。 2.通"馋"。贪;贪吃。

Eng

  • CC-CEDICT (variant of 饞|馋[chan2]) gluttonous|greedy
  • CC-CEDICT (literary) animal's mouth or beak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗𡅛字。又𡁅,俗嚵字。

Thuyết Văn

小𠻜也。从口。毚聲。 一曰喙也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士或切。八部。 此別一義。

【嚵】(sàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: 士或切 → sĩ + hoặc Nghĩa: tiểu (nhỏ)𠻜 vậy。 từ khẩu (miệng)。毚 thanh。 Một thuyết khác: 喙 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡁅 · 饞 · 饞