圻
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
ranh giới một đường biên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki5 |
| Nhật Bản | SAKAI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ər |
| Phản thiết | 渠希切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cõi đất vuông nghìn dặm gọi là {kì}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.京畿四周一千里以內的地方。《書經.畢命》:「申畫郊圻,慎固封守,以康四海。」漢.孔安國.傳:「京圻安則四海安矣。」《逸周書.卷八.職方解》:「方千里曰王圻,其外方五百里為侯服。」 2.面積千里之地。《左傳.昭公二十三年》:「今土數圻,而郢是城,不亦難乎?」晉.杜預.注:「方千里為圻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圻〈名〉 (形声。从土,斤声。《说文》中与垠”同字。本义边际) 畿,京畿。古称天子直辖之地。亦指京城所领的地区 矧惟若畴圻父。--《书·酒诰》。郑注谓司马主封畿之事。” 且昔天子之地一圻。--《左传·襄公二十五年》 又如圻父(古官名。掌封畿内军事);圻甸(天子的领地,天子之地方千里,千里之内谓之圻甸”);圻郊(都邑的郊野) 疆界;地域 万千里曰王圻。--《周书·职方》。注界也。” 今土数圻。--《左传·昭公三十三年》 化协殊裔,风衍遐圻。--晋·陆机《辩亡论上》 曲岸。通磈 圻qí ⒈地的边界边~。〈古〉又同"垠",边际。又通"埼",曲岸。 ⒉〈古〉称京…
Eng
- CC-CEDICT boundary|a border
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠希切,音祈。界也,王畿千里爲圻。【左傳·昭二十一年】天子之地一圻。 又圻父司馬,掌封畿之兵甲。【書·酒誥】圻父薄違。【註】薄,廹也,廹逐違命者也。 又與垠通。地埒岸也。【淮南子·俶眞訓】四達無竟,通于無圻。【周禮·春官·典瑞疏】瑑有圻鄂,上起若篆之文也。
Thuyết Văn
垠或从斤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
斤聲也。古斤聲與幾聲合韵冣近。故周禮故書畿爲近。田部曰。以遠近言之則言畿也。鄭曰。畿猶限也。是王畿可作王圻。王圻亦可作王垠也。
【圻】 (kì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 斤 (cân ⟨cấn⟩ (Cái rìu.)) Nghĩa: ngân (Bờ. Lý Hoa [李華] : {B) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭎋 · 垠