坡老

pō lǎopha lão

Hán Việt: pha lão · Pinyin: pō lǎo

Tổng quan

Pha lão 坡老 dt. <kính> ông pha. x. Tô Đông Pha. Trường Canh hỏi nguyệt, tay dừng chén, Pha lão chơi thu, khách nổi thuyền. (Tự thán 74.4). Dương Vạn Lý đời Tống có câu: “bình sinh thương Pha lão” (平生憐坡

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对宋苏轼的敬称。

Cấu tạo: 坡 (pha) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Pha lão 坡老 dt. <kính> ông pha. x. Tô Đông Pha. Trường Canh hỏi nguyệt, tay dừng chén, Pha lão chơi thu, khách nổi thuyền. (Tự thán 74.4). Dương Vạn Lý đời Tống có câu: “bình sinh thương Pha lão” (平生憐坡老 bình sinh liên Pha lão)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对宋苏轼的敬称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

坡县 · 坡国 · 坡地 · 坡垒 · 坡头 · 坡度 · 坡田 · 坡路