khẩn

Hán Việt: khẩn

Tổng quan

hư 墾

垦丁 · 垦利 · 垦区 · 垦殖 · 垦种 · 垦耕 · 垦荒 · 垦利区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkěn
Hán Việtkhẩn
Quảng Đônghan2
Chú âmㄎㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkhonx
Phản thiết口很切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 墾
  • Thiều Chửu Dùng sức vỡ các ruộng hoang ra mà cầy cấy gọi là {khẩn}. Như {khai khẩn} [開墾] mở mang vùng đất hoang.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垦 (形声。从土,声。本义翻土,开垦) 同本义 垦,耕也。--《说文新附》 垦,耕也。--《广雅·释地》 土不备垦。--《国语·周语上》 叩石垦壤。--《列子·汤问》 又如垦化(谓开垦荒地使变为良田);垦田(开垦耕地;已开垦的田地);垦民(开荒种地的人);垦草(垦荒。开垦荒地);垦耕(开垦耕作);垦耨(犹翻耕);垦发(种植);垦除(铲除) 损伤 垦(墾)kěn翻土,开辟荒地~地。~荒。~殖。

Eng

  • CC-CEDICT to reclaim (land)|to cultivate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】康很切【集韻】【韻會】口很切,𠀤音懇。力治也。一曰開田用力反土也。 又傷也,如鉏墾之傷物也。【周禮·冬官考工記旊人】陶旊之事,髻墾薛暴不入市。【註】旊人,摶埴之工。髻,薄也。墾,傷也。薛,破裂也。暴,暴起也。皆器之不任用者,故不令其入市。 又叶苦泫切,音犬。【蘇軾·垂雲亭詩】我詩久不作,荒澀旋鉏墾。從君覓佳句,咀嚼廢朝飯。飯音卞上聲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垦 · 𡍭 · 𡓚 · 垦 · 垦 · 墾 · 垦 · 墾