埆
Pinyin: què
Tổng quan
(về đất đai) cằn cỗi đầy sỏi đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | què |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Mân Nam | kak |
| Nhật Bản | KISOU |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruk |
| Phản thiết | 克角切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 土地多石而貧瘠。如:「墝埆」。《後漢書.卷五一.陳龜傳》:「土地塉埆。」
Eng
- CC-CEDICT (of land) barren|stony
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦角切【集韻】【韻會】克角切,𠀤音㱿。【集韻】同礜。【爾雅·釋山疏】山多大石也。 又墝埆,不平也。一曰瘠薄也。【史記·三王世家】燕地墝埆。 又【集韻】【韻會】𠀤訖岳切,音角。獄也。引《詩·行露》註:獄,埆也。【正字通】按埆爲獄,周制無此名。一說《說文》埍訓女牢,埆卽埍之譌。
Tự hình
- Khải thư