埵
đóa
Hán Việt: đóa · Pinyin: duǒ
Tổng quan
đất rắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duǒ |
|---|---|
| Hán Việt | đóa |
| Quảng Đông | do2 |
| Nhật Bản | TA |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuax |
| Phản thiết | 都果切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất cứng. Xem {Bồ-đề-tát-đỏa} [菩提薩埵].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.堅硬的土。《說文解字.土部》:「埵,堅土也。」 2.鎔冶金屬的器具。《淮南子.齊俗》:「鑪橐埵坊設,非巧冶不能以治金。」漢.高誘.注:「鑪、橐、埵皆冶具。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埵duǒ 1.土堆。 2.堤防。参见"埵防"。 3.风箱的出风铁管。
Eng
- CC-CEDICT solid earth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】都果切,音朵。【說文】堅土也。从𡍮。
Thuyết Văn
堅土也。 讀若朵。从土。𡍮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇云。确也。 丁果切。十七部。
【埵】 (đóa ⟨đỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Nghĩa: kiên (Bền chặt.) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy。 đọc như đóa (Bông hoa. Như {mai đ)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡑊