shì nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin: shì

Tổng quan

kỹ năng nghệ thuật

埶1. · 埶2. · 埶牛耳 · 乘埶 · 体埶 · 兵埶 · 合埶 · 名埶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai6
Nhật BảnUERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓˊ
Hán ngữ Trung cổngjed
Baxter-Sagartŋ̊et-s
Hán ngữ Thượng cổŋ̊et-s
Phản thiết倪制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vốn là chữ {nghệ} [藝]. Cũng mượn làm chữ {thế} [勢].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm điếm điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) [Eng: to repair a road, stone used to lining]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「勢」。《說文解字.󷆟部》「埶」字.清.段玉裁.注:「《說文》無勢字,蓋古用埶為之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埶yì1.古同"艺"。

Eng

  • CC-CEDICT skill|art

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚祭切【集韻】【韻會】【正韻】倪制切,𠀤同藝。【說文】種也。 又六埶,才埶,𠀤詳藝字註。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤始制切,音世。與勢同。【禮·禮運】𠛬仁講讓,示民有常,如有不由此者,在埶者去衆以爲殃。【註】在埶,居尊位也。去謂不由禮而去仁讓及上著義考信著過五事也。【前漢·高帝紀】秦得百二,地埶便利。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 藝 · 蓺 · 㙯 · 𡎐 · 秇 · 蓺 · 藝 · 秇 · 蓺 · 藝