基业

jī yècơ nghiệp

Hán Việt: cơ nghiệp · Pinyin: jī yè

Tổng quan

cơ nghiệp; sự nghiệp. sáng lập cơ nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

事业发展的基础:创立~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事業的基礎。《漢書.卷五一.賈山傳》:「雖堯舜禹湯文武纍世廣德為子孫基業,無過二三十世者也。」《五代史平話.晉史.卷上》:「借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」 2.祖先遺留的產業。漢.曹操〈存䘏從軍吏士家室〉:「令家無基業,不能自存者,縣官勿絕廩。」《三國演義》第三七回:「光武中興,重整基業。」

Cấu tạo: 基 (cơ) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cơ nghiệp: cơ nghiệp/sự nghiệp; sự nghiệp
  • Biên soạn 1. foundation; base (of an enterprise) 2. family estate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事業的基礎。《漢書.卷五一.賈山傳》:「雖堯舜禹湯文武纍世廣德為子孫基業,無過二三十世者也。」《五代史平話.晉史.卷上》:「借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」 2.祖先遺留的產業。漢.曹操〈存䘏從軍吏士家室〉:「令家無基業,不能自存者,縣官勿絕廩。」《三國演義》第三七回:「光武中興,重整基業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事业发展的基础:创立~。

Eng

  • Cihui foundation; base; family estate
  • Tần suất từ n. 1. foundation; base (of an enterprise) 2. family estate

Đức

  • Handedict Unterbau

other

  • Nguồn khác Sự nghiệp lúc ban đầu, coi như nền tảng. Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo lập được

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师