堀
quật
Hán Việt: quật · Pinyin: kū
Tổng quan
hang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kū |
|---|---|
| Hán Việt | quật |
| Quảng Đông | fat1 |
| Mân Nam | khut4 |
| Nhật Bản | KUTSU |
| Hàn Quốc | 굴 |
| Chú âm | ㄎㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyot |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤut |
| Phản thiết | 具物切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Hang, động. Như chữ [窟].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 洞穴。同「窟」。《說文解字.土部》:「堀,突也。」清.段玉裁.注:「突為犬從穴中暫出,因謂穴中可居曰突,亦曰堀,俗字作窟。」《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「則士有伏死堀穴巖藪之中耳,安有盡忠信而趨闕下者哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堀〈名〉 突,可居住的洞穴。泛指洞穴 堀,突也。《诗》曰浮游堀阅。” 光伏甲于堀室。--《左传·昭公二十七年》 有伏死堀穴崖薮之中耳。--《汉书·邹阳传》 犹以渊为浅而堀其中。--《荀子·法行》 又如堀穴(洞穴;指贱者所住的地方);堀堁(尘沙飞扬的样子) 堀 〈动〉 穿穴 堀kū同"窟"。 堀kǖ同'窟。' ①〈名〉洞。 ②〈动〉挖洞。 堀jué 1.突起。参见"堀强"。 2.通"掘"。
Eng
- CC-CEDICT cave|hole
ja
- JMdict moat|fosse|canal|ditch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤苦骨切。同窟。孔穴也。【左傳·昭二十七年】吳公子光伏甲于堀室而享王。【前漢·鄒陽傳】伏死堀穴巖藪之中。 又【廣韻】具物切【集韻】【韻會】【正韻】渠勿切,𠀤音倔。突也。【宋玉·風賦】堀堁揚塵。○按堀對揚言,堁對塵言。諸家訓堀堁爲塵塺,誤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 窟 · 𡒈 · 窟