堆垛

đôi đóa

Hán Việt: đôi đóa

Tổng quan

đống; đụn (như cỏ khô)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.堆積、堆砌。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.市井》:「孝宗皇帝孟享迴,就觀燈買市,簾前排列內侍官帙行,堆垛見錢,宣押市食,歌叫支賜錢物,或有得金銀錢者。」元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「我則道是血碌碌屍首堆垛,怎將他磣嗑把盆兒捏做。」 2.堆砌文字。宋.洪邁《容齋續筆.卷一二.龍筋鳳髓判》:「百判純是當時文格,全類俳體,但知堆垛故事。」

Cấu tạo: 堆 (đôi) + 垛 (đóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất đống
  • VietPhrases đụn
  • Tần suất từ xếp gọn ghẽ (hàng hoá...), chứa được, dựng được, (từ lóng), ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt, to stow away đi tàu thuỷ lậu vé; đống; đụn (như cỏ khô); đụn
  • Biên soạn 堆垛 uīduò n. stack

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堆積、堆砌。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.市井》:「孝宗皇帝孟享迴,就觀燈買市,簾前排列內侍官帙行,堆垛見錢,宣押市食,歌叫支賜錢物,或有得金銀錢者。」元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「我則道是血碌碌屍首堆垛,怎將他磣嗑把盆兒捏做。」 2.堆砌文字。宋.洪邁《容齋續筆.卷一二.龍筋鳳髓判》:「百判純是當時文格,全類俳體,但知堆垛故事。」

Eng

  • Cihui 堆垛 uīduò n. stack
  • Tần suất từ 堆垛 uīduò n. stack

Từ liên quan

Gần nghĩa

堆垛机 · 垛口 · 垛堞 · 垛子 · 垛疊 · 垛草 · 堆于 · 堆仓