堞
điệp
Hán Việt: điệp · Pinyin: dié
Tổng quan
nhịp nhịp cầu [Eng: span of bridge]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | HIMEGAKI |
| Hàn Quốc | 첩 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Phản thiết | 託協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái tường ngắn trên thành. Đỗ Phủ [杜甫] : {Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già} [山樓粉堞隱悲笳] (Thu hứng [秋興]) Ở tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điệp điệp (tường có lỗ châu mai) [Eng: wall having loop hole]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điệp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 城牆上的齒狀矮牆。《左傳.襄公六年》:「甲寅,堙之環城,傅於堞。」晉.杜預.注:「堞,女牆也。」南朝宋.鮑照〈蕪城賦〉:「是以板築雉堞之殷,井幹烽櫓之勤,格高五獄,袤廣三墳,崒若斷岸,矗似長雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堞 (形声。从土。葉声。本义城墙上如齿状的矮墙) 同本义 堞,城上女垣也。--《说文》。按,古城用土,加以砖墙,为之射墙也,亦谓之陴,或谓之陴倪。 傅于堞。--《左传·襄公六年》 又如雉堞;城堞 堞dié〈名〉城墙上齿状的矮墙。
Eng
- CC-CEDICT battlements
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒協切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。城上女牆。【左傳·襄二十七年】盧蒲嫳攻崔氏,崔氏堞其宮而守之。【左思·魏都賦】崇墉濬洫,嬰堞帶涘。 又【集韻】託協切,音帖。義同。【說文】作𡑢。或作𡐽𡍕。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡍕 · 𡐽 · 𡑢 · 𥏭