墁
mạn
Hán Việt: mạn · Pinyin: màn
Tổng quan
mạn mạn tường (quét vôi) [Eng: white - wash]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Quảng Đông | maan4 |
| Nhật Bản | KOTE |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 莫半切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quét vôi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.塗刷牆壁的工具。唐.陸德明《經典釋文.卷二九.爾雅音義上中》:「鏝,又作墁。杇,李云:『泥鏝一名杇,塗工之作具。』」 2.壁上的塗飾。《孟子.滕文公下》:「毀瓦畫墁,其志將以求食也。」 [動] 用磚石鋪地。如:「墁地」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墁 涂抹;粉饰 用石、砖等铺饰在地面上 墁màn ⒈将砖、石块等铺在地面上~地。 ⒉涂饰墙壁或墙壁上的涂饰画~。 ⒊通"镘"。抹子。
Eng
- CC-CEDICT to plaster
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同㙢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫半切,音縵。牆壁之飾也。【孟子】毀瓦畫墁。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡑦