墐
cận
Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn
Tổng quan
chôn trát bùn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Quảng Đông | gan2 |
| Nhật Bản | NURU |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | gin |
| Baxter-Sagart | [g]rə[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]rə[r]-s |
| Phản thiết | 渠遴切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bôi, trát.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用泥塗塞、塗抹。《詩經.豳風.七月》:「穹窒熏鼠,塞向墐戶。」唐.劉禹錫〈武陵觀火詩〉:「山木行剪伐,江泥宜墐途。」 2.掩埋、埋葬。《詩經.小雅.小弁》:「行有死人,尚或墐之。」
Eng
- CC-CEDICT bury|plaster with mud
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同堇。見堇字註。 又【廣韻】渠遴切【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音覲。塗也。【詩·豳風】塞向墐戸。【禮·月令】季秋,蟄蟲咸俯,在內皆墐其戸。 又瘞薶。【詩·小雅】行有死人,尚或墐之。 又溝上道也。【周語】陸阜陵墐。
Thuyết Văn
涂也。 从土。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
內則曰。塗之以謹塗。注曰。謹當爲墐。聲之誤也。墐塗、塗有穰草也。按合和黍穰而塗之謂之墐塗。取乾則易擘也。 渠吝切。十三部。按禮記音義音斤。
【墐】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cừ lận thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 吝 (lận) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồ (Đường) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡒣