壚
lư
Hán Việt: lư · Pinyin: lú
Tổng quan
đất sét cửa hàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lư |
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | RURORI |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 凌如切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất thó đen. {Đương lư} [當壚] người bán rượu. Đắp đất để cái vò cho vững gọi là {lư}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黑色而質地堅實的土壤。《說文解字.土部》:「壚,黑剛土也。」《呂氏春秋.士容論.辨士》:「凡耕之道,必始於壚。」 2.酒店中置放酒罈的土臺子。如:「當壚賣酒」。南朝宋.劉義慶《世說新語.傷逝》:「乘軺車,經黃公酒壚下過。」唐.韋應物〈酒肆行〉:「繁絲急管一時合,他壚鄰肆何寂然。」 3.燃火用的器具。宋.陸游〈山行過僧菴不入〉詩:「茶壚煙起知高興,棋子聲疏識苦心。」
Eng
- CC-CEDICT clay|shop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落胡切【集韻】【韻會】龍都切,𠀤音盧。【說文】黑剛土也。【書·禹貢】豫州下土墳壚。【周禮·地官·草人】埴壚用豕。【註】以埴爲黏,以壚爲疏。【呂覽】凡耕之道,必始于壚,爲寡澤而後枯。 又黃壚,黃泉也。【淮南子·兵略訓】蟠乎黃壚之下。【曹植·責躬詩】抱罪黃壚。 又酒區。【史記·司馬相如傳】令文君當壚。【世說】王戎過黃公酒壚,謂客曰:吾與叔夜嗣宗酣飮此壚,自嵆阮亡後,視此雖近,邈若山河。 又【集韻】凌如切,音閭。義同。
Thuyết Văn
黑剛土也。 从土。盧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無黑字。依韵會則小徐有。尙書正義所引同。今補。釋名曰。土黑曰壚。盧然解散也。周禮草人。埴壚用豕。鄭云。埴壚、黏疏者。以黏釋埴。以疏釋壚。黑部曰。齊謂黑爲黸。古文作旅。許於黸得其義云黑而剛。則疏之義亦見矣。 洛乎切。五部。
【壚】(lư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: 洛乎切 → rặc + hồ Nghĩa: hắc (đen)剛thổ (đất) vậy。 từ thổ (đất)。盧 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 垆 · 垆 · 垆