奘
trang
Hán Việt: trang · Pinyin: zhuǎng
Tổng quan
tuyệt vời mập mập mạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuǎng |
|---|---|
| Hán Việt | trang |
| Quảng Đông | cong2 |
| Mân Nam | tsong7 |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄗㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zangh |
| Phản thiết | 在黨切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu To lớn. Tên người, đời Đường có ngài Huyền Trang pháp sư.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 北方方言。指物體高大健壯。如:「這棵樹很奘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奘 zang 健壮 秦晋之间,凡人之大谓之奘,或谓之壮。--《方言》 奘 zhjuang 粗而大 奘,驵大也。从大,从壯。会意。壯亦声。--《说文》 奘,驵也。--《尔雅》。注犹粗也。” 手足比毛更奘,星星眼窟明明。--《西游记》 又如那根棍子一头奘一头细 奘zàng ⒈壮大。 奘zhuǎng ⒈粗大体胖腰~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) strong; robust (used in personal names)|(coll.) coarse; boorish
- CC-CEDICT fat|stout
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】徂朗切【集韻】才朗切【正韻】在黨切,𠀤藏上聲。駔大也。【揚子·方言】秦晉閒人大謂之奘,或謂之壯。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤才浪切,音葬。唐貞觀閒,三藏法師𤣥奘譯心經。
Thuyết Văn
駔大也。 从穴壯。壯亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬部駔下曰。壯馬也。士部壯下曰。大也。奘與壯音同。與駔義同。釋言曰。奘、駔也。此許所本也。孫、樊本作將且也。 徂朗切。十部。
【奘】 (trang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴壯 (huyệt + tráng) | Thanh phù (聲符): 壯亦 (tráng) Phiên thiết: Tồ lãng thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tãng (âm hệ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 弉 · 弉