妊
nhâm
Hán Việt: nhâm · Pinyin: rén
Tổng quan
mang thai sự mang thai biến thể của 妊[ren4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rén |
|---|---|
| Hán Việt | nhâm |
| Quảng Đông | jam4 |
| Mân Nam | jim7 |
| Nhật Bản | HARAMU |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njimh |
| Phản thiết | 汝鴆切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 沁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chửa, có mang, có thai. Đàn bà chửa gọi là {nhâm phụ} [妊婦].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妊 (形声。从女,壬声。) 同本义 妊,孕也。--《说文》 今诸怀妊者。--《后汉书·章帝纪》 又如妊娘(孕妇);妊身(怀孕);妊娠 妊(姙)rèn怀孕~娠。~妇。
Eng
- CC-CEDICT pregnant|pregnancy
- CC-CEDICT variant of 妊[ren4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】汝鴆切,音任。【說文】身懷孕也。 又【集韻】【韻會】如林切【正韻】如深切,𠀤音壬。義同。別作姙。
Thuyết Văn
孕也。 从女壬。壬亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孕者、裹子也。 如甚切。七部。按廣韵惟見去聲。
【妊】(nhâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女壬 (nữa + nhăm) | Thanh phù (聲符): 壬亦 (nhăm) Phiên thiết: 如甚切 → như + thậm Nghĩa: 孕 vậy。 từ nữ (nữ)壬。壬 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 姙 · 𡜟 · 𨉃 · 姙 · 姙