ào

Pinyin: ào

Tổng quan

Âm Hán Việt:hàng,khanhTổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét) Âm Quảng Đông:haang1 Tính tình nóng nảy của đàn bà — Một âm là Khanh. Xem Khanh. Người con gái đẹp — Một âm là Hàng

妔1. · 妔2. · 兀妔 · 叫妔 · 排妔 · 桀妔 · 焘妔 · 羿妔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Quảng Đônghaang1
Phản thiết客庚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妔〈形〉 (形声。本义傲慢) 同本义 妔,嫚也。…《虞书曰若丹朱妔。”--《说文》 帝曰无若丹朱妔。--《书·益稷》 又如妔兀(傲慢) 突兀 矫健有力--常用以评述文章风格 妔〈名〉 夏代寒浞之子 异善射,妔荡舟。--《论语·宪问》 妔ào ⒈同"傲"~气。~慢。 ⒉矫健此文排~。 ⒊〈古〉见于人名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】客庚切【集韻】丘庚切,𠀤音坑。美女也。 又【集韻】寒剛切,音杭。女字。一曰女性急戾。與伉通。

Tự hình

  • Khải thư