妗
cấm
Hán Việt: cấm · Pinyin: jìn
Tổng quan
vợ của cậu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | cấm |
| Quảng Đông | kam2 |
| Mân Nam | kīm |
| Nhật Bản | UTSUKUSHII |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjem |
| Phản thiết | 處占切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mợ, vợ anh mẹ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂。用以尊稱舅母。《集韻.去聲.沁韻》:「妗,俗謂舅母曰妗。」。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「妗詰母疾,答云:『連朝稍可……。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妗 舅母。舅父的妻子 儿少受舅妗抚育,尚无寸报。--《聊斋志异·公孙九娘》 又如舅妗;妗娘(妗子,舅母);妗妗(妗子,舅母);妗奶奶(对父辈舅母的称呼);妗婆(父亲或母亲的舅母,即舅婆) 妻兄妻弟的妻子 妗子 大妗子 小妗子 妗jìn ⒈舅母。 ⒉妻兄、妻弟的妻子二~子。么~子。 妗xiān 1.见"礞"。
Eng
- CC-CEDICT wife of mother's brother
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤處占切,音襜。𡝫妗,善笑貌。 又【集韻】馨兼切,音薟。義同。 又【廣韻】許兼切【集韻】虛咸切,𠀤音欦。美也。一曰女輕薄貌。 又【集韻】巨禁切,音𦧈。俗謂舅母曰妗。
Thuyết Văn
妗也。 从女。今聲。 一曰善𥬇皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㬪韵字。 火占切。七部。 玉篇曰。𡝫妗、善笑皃。按集韵俗謂舅母曰妗。巨禁切。舅之妻不偁母。云舅母亦里語也。
【妗】(cấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: 火占切 → hoả + chiêm Nghĩa: ?妗 vậy。 từ nữ (nữ)。kim (nay) thanh。 Một thuyết khác: thiện (tốt)𥬇皃。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡢳