pīn phanh

Hán Việt: phanh · Pinyin: pīn

Tổng quan

làm tình nhân hoặc người yêu

姘夫 · 姘头 · 姘妇 · 姘居 · 姘識 · 姘识 · 姘人 · 姘合

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpīn
Hán Việtphanh
Quảng Đôngping1
Mân Namphing1
Nhật BảnHIN
Chú âmㄆㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpheng
Phản thiết滂丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trai gái đi lại trộm với nhau.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 非法定配偶而發生性關係。如:「西門慶和王六兒在第一次邂逅後,兩人就姘上了。」《廣韻.平聲.耕韻》:「《蒼頡篇》曰:『男女私合曰姘。』」_x000D_ [形]_x000D_ 與人私合的。如:「姘夫」、「姘婦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姘〈动〉 (形声。从女,并声。本义非夫妻男女同居) 同本义 汉律齐人通妻婢曰姘。--《说文》 男女私合曰姘。--《苍颉篇》 又如姘合(男女私相结合);姘人(和非夫妻关系的人同居) 去掉◇作屏” 姘pīn不是夫妻而同居的不正当之男女关系~居。

Eng

  • CC-CEDICT to be a mistress or lover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】𡣕古作姘。註詳十四畫。【廣韻】普耕切【集韻】披耕切,𠀤音怦。【說文】除也。【倉頡篇】男女私合曰姘。【漢律】與妻婢姦曰姘。又齋與女交,罸金四兩,曰姘。 又【集韻】滂丁切,音甹。義同。

Thuyết Văn

除也。 从女。幷聲。 漢律。齊民與妻婢姦曰姸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按詩作之屛之。其葘其翳。論語曰。屛四惡。屛皆謂除也。依許則屛、蔽也。姘、除也。義各有當。經傳皆用屛。屛行而姸廢矣。莊子。至貴國爵幷焉。注。幷、棄除也。是又叚幷爲之。 普耕切。十一部。按今屛除之義讀上聲。 此別一義也。民各本作人。今正。高注淮南曰。齊民、凡人齊於民也。禮、士有妾。庶人不得有妾。故平等之民與妻婢私合名之曰姸。有罰。此姸取合幷之義。

【姘】 (phanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Phổ canh thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 耕 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'anh' Suy luận: phanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trừ (Thềm. Như {đình trừ}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư