娅

yàáNôm á

Hán Việt: á · Pinyin: yà · Nôm: á

Tổng quan

Hai anh em rể cùng nhau gọi là á

姻娅 · 妮维娅 · 拉尼娅 · 朱利娅 · 朱莉娅 · 热比娅 · 玛丽娅 · 索菲娅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyà
Hán Việtá
Âm Nômá
Quảng Đôngaa3
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổqrah
Phản thiết依嫁切
Thanh mẫu影
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 婭
  • Thiều Chửu Hai anh em rể cùng nhau gọi là á

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm á nữ á (đàn bà còn trẻ) [Eng: young girl]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娅 (形声。从女,亚声。本义连襟,姊妹之夫相互的称谓) 同本义 两婿相谓为娅。--《尔雅》 娅(媔)yà连襟,姐妹的丈夫相互的称呼。 娅yǎ 1.见"娅姹"。 娅yā 1.见"娅鬟"﹑"娅嬛"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) term of address between husbands of sisters, (used to transliterate foreign names), (used in Chinese women's names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤依嫁切,音稏。【爾雅·釋親】兩壻相謂曰婭,言相亞次也。通作亞。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 娅 · 娅 · 婭 · 娅 · 婭