xíng

Pinyin: xíng

Tổng quan

Âm Hán Việt:nghinhTổng nét: 10Bộ:nữ 女(+7 nét)Hình thái:⿰女巠Nét bút:フノ一一フフフ一丨一Thương Hiệt: VMVM (女一女一)Unicode:U+5A19Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp beautiful woman Âm Hàn:형Âm Quảng Đông:jing4 𡜇𫰛Không hiện chữ? 徑Không hiện chữ? Thân mình dài, thon đẹp của phụ nữ. nghinh nga 娙娥

娙娥 · 娙何 · 娥娙 · 媌娙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxíng
Quảng Đôngjing4
Nhật BảnSURARITOSHITEMIMEYOI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổgheng
Phản thiết奚經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 女子身材修長美好。《說文解字.女部》:「娙,長好也。」《廣韻.平韻.青韻》:「娙,女長貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娙xíng 1.女子身材长而美。 2.见"娙娥"﹑"娙何"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五莖切【集韻】魚莖切,𠀤音俓。【說文】長好貌。一曰女身長謂之娙。 又【集韻】丘耕切,音牼。又五𠛬切,䀴平聲。義𠀤同。 又【廣韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音形。漢女官名。武帝幸郉夫人,號娙娥。

Thuyết Văn

長好也。 从女。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

體長之好也。故其字从巠。上文曰秦晉謂好爲娙娥。漢婦官十四等有娙娥。武帝郉夫人號娙娥。 五莖切。十一部。

【娙】 (nghinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Ngũ hành thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) hảo (Tốt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡜇 · 𫰛