娜

nànaNôm na

Hán Việt: na · Pinyin: nà · Nôm: na

Tổng quan

A na [婀娜] mũm mĩm, dáng đẹp mềm mại

娜伽 · 娜娜 · 娜耶 · 娜塔莉 · 半娜 · 娇娜 · 娿娜 · 婀娜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnà
Hán Việtna
Âm Nômnạ
Quảng Đôngnaa4
Mân Namná
Nhật BảnSHINAYAKA
Hàn Quốc나
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnax
Phản thiết乃可切
Thanh mẫu泥
Vận哿
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu A na [婀娜] mũm mĩm, dáng đẹp mềm mại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nạ nạ dòng (phụ nữ trung niên) [Eng: middle aged woman]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) na núc na núc ních [Eng: fat but firm]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 女子名字的用字。如:「麗娜」、「安娜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娜〈名〉 (形声。从女,那声。本义婀娜,美貌) --女子人名用字 娜,女字。--《集韵》 娜nà ⒈见于人名。 娜nuó ⒈ ⒉"。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic na), used esp. in female names such as Anna 安娜[An1 na4] or Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
  • CC-CEDICT elegant, graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴可切【集韻】乃可切,𠀤那上聲。妸娜,美貌。亦作嬝娜。【李白詩】花腰呈嬝娜。 又舒遲貌。亦作阿那。 又柔而長也。【杜甫詩】連笮動嫋娜。【註】笮以竹索爲橋渡水。亦作裊那,義同。 又【集韻】囊何切,音那。女字。 又叶奴古切,音弩。【韓愈·元和聖德詩】天兵四羅,旂常妸娜。駕龍十二,魚魚雅雅。雅,叶音伍。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡟦