juān quyên

Hán Việt: quyên · Pinyin: juān

Tổng quan

Âm Nôm

娟秀 · 婵娟 · 郑幸娟 · 娟丽 · 娟倩 · 娟好 · 娟妍 · 娟妙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuān
Hán Việtquyên
Quảng Đônggyun1
Mân Namkuan
Nhật BảnADEYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqjyen
Phản thiết縈元切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người. Như {quyên quyên} [娟娟], {thiền quyên} [嬋娟], v.v.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyên Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyên Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quyên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好。如:「娟美」、「娟秀」。宋.王安石〈寄蔡氏女子〉詩二首之一:「蘭馥兮眾植,竹娟兮常茂。」明.徐宏祖《徐霞客遊記.卷五下.滇遊日記三》:「岡峽縱橫,而森石尤多娟麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娟 (形声。从女,胦声。本义美好,多指姿态美) 同本义 娟然如拭。--明·袁宏道《满井游记》 又如娟好(秀丽);娟丽(秀丽);娟洁(秀丽,清雅);娟魄(月亮的别名);娟妩(清秀妩媚) 同娟娟”。姿态柔美的 美人娟娟隔秋水,濯足洞庭望八荒。--唐·杜甫《寄韩谏议注》 遇一二八女郎,姿致娟娟,顾之微笑,似将有言。--《聊斋志异》 同娟娟”。长曲的样子 始出西南楼,纤纤如玉钩。未映东北墀,娟娟似娥眉。--鲍照诗 同娟娟”。明媚貌 月光娟娟,照见众齿。--鲁迅《集外集拾遗》 娟juān秀丽,美好,多指姿态美~秀身材。~ ~美姿。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful|graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於緣切【集韻】【韻會】縈緣切【正韻】縈圓切,𠀤音蜎。嬋娟,美好貌。【孟郊詩】蒿蔓轉嬌玉,菱荇咸嬋娟。 又連娟,纖弱貌。【漢武帝·悼李夫人賦】美連娟以修嫮。 又聯娟,微曲貌。【宋玉·神女賦】眉聯娟以蛾揚。 又便娟,輕貌。【謝靈運·雪賦】初便娟于廊廡,末縈盈于帷席。 又娟娟,幽遠貌。【杜甫詩】風含翠篠娟娟淨。 又女名。【樂府·解題】周女娟,趙𥳑子夫人,河津吏之女。又麗娟,漢宮人,善唱回風曲。 又【集韻】縈元切,音淵。女字。 又【正韻】規淵切,音涓。媚也。又美好貌。通作嬽。或作嬛。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 姢 · 𡣬 · 姢 · 姢