娟秀
quyên tú
Hán Việt: quyên tú · Pinyin: juān xiù
Tổng quan
書 xinh đẹp; đẹp; đẹp đẽ; tú lệ. nét chữ đẹp
秀丽:字迹~。
美好秀麗。《新唐書.卷二二四.叛臣傳下.高駢傳》:「左右姬侍百餘,皆娟秀光麗。」《聊齋志異.卷三.魯公女》:「有女好獵。生適遇諸野,見其風姿娟秀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 字跡娟秀。
- Tần suất từ đẹp , duyên dáng; 書 xinh đẹp; đẹp; đẹp đẽ; tú lệ. nét chữ đẹp.; đẹp; đẹp đẽ; tú lệ
- Biên soạn 娟秀 uānxiù* s.v. <wr.> beautiful; graceful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好秀麗。《新唐書.卷二二四.叛臣傳下.高駢傳》:「左右姬侍百餘,皆娟秀光麗。」《聊齋志異.卷三.魯公女》:「有女好獵。生適遇諸野,見其風姿娟秀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秀丽:字迹~。
Eng
- Cihui beautiful; graceful
- Tần suất từ 娟秀 uānxiù* s.v. <wr.> beautiful; graceful
Đức
- Handedict schön, anmutig