ngu

Hán Việt: ngu · Pinyin:

Tổng quan

giải trí

娱乐 · 娱遣 · 娱乐场 · 娱乐室 · 娱乐界 · 娱乐的 · 娱乐税 · 娱乐中心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngu
Quảng Đôngjyu4
Chú âmㄩˊ
Baxter-Sagartŋʷ(r)ja
Hán ngữ Thượng cổŋʷ(r)ja

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 娛

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「娛」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娱 (形声。从女,吴声。本义快乐,欢娱) 同本义 娱,乐也。--《说文》。经传多以虞为之。 夏康娱以自纵。--《楚辞·离骚》 穷身极娱。--张衡《西京赋》 诸侯不娱。--《周书·程典》 朝野多欢娱。--张景阳《咏史诗》 又如娱娱(喜乐的样子);娱快(欢快,愉快);娱玩(玩乐);娱放(娱恣,纵情欢乐);娱笑(欢笑和悦);娱嬉(戏乐);娱戏(娱乐游戏) 娱 戏乐,使欢乐 羌声色兮娱人。--《楚辞·九歌·东君》 设张辟以娱君兮。--《楚辞·九章·惜诵》 以相娱乐。╠ 娱yú快乐,使快乐~乐。欢~。自~。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 娛 · 娛 · 娛 · 娯