娱乐
ngu nhạc
Hán Việt: ngu nhạc · Pinyin: yú lè
Tổng quan
tiêu khiển; giải trí. nơi vui chơi giải trí; vui chơi giải trí; trò vui; trò chơi. đánh cờ là thú tiêu khiển yêu thích của anh ấy
使人快乐; 消遣:~场所, 到歌舞厅去~~; 快乐有趣的活动:下棋是他最爱好的一种~。
1.快樂,使歡樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「請奏盆缶秦王,以相娛樂。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」 2.消遣的樂事。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「或聚棘為馬,紐草為索,逼遣乘騎,牽引來去,流血灑地,以為娛樂。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 娛樂 yúlè n. amusement; entertainment; recreation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.快樂,使歡樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「請奏盆缶秦王,以相娛樂。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」 2.消遣的樂事。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「或聚棘為馬,紐草為索,逼遣乘騎,牽引來去,流血灑地,以為娛樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人快乐; 消遣:~场所, 到歌舞厅去~~; 快乐有趣的活动:下棋是他最爱好的一种~。
- Kaggle Zh-Vi amuse
Eng
- Cihui to entertain; to amuse; entertainment; recreation; amusement; hobby; fun; joy
Đức
- Handedict Unterhaltung, Entertainment, Vergnügung, Zerstreuung
other
- Nguồn khác Vui sướng