婀
a
Hán Việt: a · Pinyin: ē
Tổng quan
biến thể của 婀[e1] duyên dáng mảnh mai không ổn định
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ē |
|---|---|
| Hán Việt | a |
| Quảng Đông | o1 |
| Nhật Bản | TAOYAKA |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qa |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {A na} [婀娜] xinh đẹp, thướt tha, mũm mĩm, mềm mại. Cũng viết là [阿那] hay là [妸娜].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「婀娜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婀娜 四角龙子幡,婀娜随风转。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 华容婀娜,令我忘餐。--曹植《洛神赋》 一个女子婀娜的背影 婀娜多姿 婀娜多姿的舞蹈 杨柳婀娜多姿,可谓妩媚极了。--陶铸《松树的风格》 婀 ē 【婀娜】姿态轻盈柔美。
Eng
- CC-CEDICT variant of 婀[e1]
- CC-CEDICT graceful|willowy|unstable
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同娿。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 妸 · 娿 · 妸 · 娿 · 娿 · 娿