xìng

Pinyin: xìng

Tổng quan

ngay thẳng

婞亮 · 婞佷 · 婞婞 · 婞直 · 婞訐 · 婞讦 · 剛婞 · 愚婞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxìng
Quảng Đônghang6
Nhật BảnMOTORU
Chú âmㄒㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghengx
Phản thiết下耿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 任性、固執。《楚辭.屈原.離騷》:「鮌婞直以亡身兮,終然殀乎羽之野。」《文選.王僧達.祭顏光祿文》:「性婞剛潔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婞 倔强;刚直 婞,很也。--《说文》 鲧婞直以亡身兮。--《离骚》 行婞直而不豫兮。--《楚辞·惜诵》 宠遇甚盛,议者讥其过婞。--《后汉书·黄香传》 又如婞直(倔强;刚直);婞很(刚强);婞亮(刚直信实);婞讦(刚愎自用,攻讦朝政);婞婞(倔强的样子) 婞xìng刚愎。

Eng

  • CC-CEDICT upright

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡頂切【集韻】【正韻】下頂切。𠀤同悻。【說文】很也。【屈原·離騷】鮌婞直以亡身。 又【集韻】下耿切。同倖。一曰親也。一作𡟡。𡟡字原从𡴘。𠂷,古文幸。

Thuyết Văn

很也。 一曰見親。 从女。幸聲。 楚詞曰。鯀婞直。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

很者、不聽從也。王逸離騷注同。 小徐有此四字。按凡親幸、嬖幸、當作此婞。 胡頂切。十一部。 離騷文。此證佷義。

【婞】 (hanh ⟨hạnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 幸 (hạnh) Phiên thiết: Hồ đính thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 頂 (đính) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hịnh (âm hệ: 0 | t…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡟡