媢
mạo
Hán Việt: mạo · Pinyin: mào
Tổng quan
đố kỵ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mạo |
| Quảng Đông | mou6 |
| Nhật Bản | NETAMU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mauh |
| Baxter-Sagart | mˤuk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤuk-s |
| Phản thiết | 莫報切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mạo tật} [媢嫉] ghen ghét.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憎恨、嫉妒。《新唐書.卷一四五.竇參傳》:「通玄等特以東宮恩舊進,昵而不禮,見贄驟擢,頗媢恨。」宋.無名氏《梅妃傳》:「或非命,均其媢忌自取。」 [形] 善妒的。如:「媢婦」。
Eng
- CC-CEDICT envious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫到切【集韻】【韻會】【正韻】莫報切,𠀤音冒。忌嫉也。【大學】媢嫉以惡之。【書·秦誓】作冒。【王充·論衡】妒夫媢婦。一曰怒也,不相視也。【史記·五宗世家】憲王病甚,王后以妒媢不常侍病。 又【集韻】武道切,音旄。蜜二切,音寐。謨沐切,音萺。又【正韻】莫佩切,音妹。蜜北切,音墨。義𠀤同。
Thuyết Văn
夫妬婦也。 从女。冒聲。 一曰梅目相視也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大學曰。媢疾以惡之。鄭曰。媢、妬也。顏氏家訓曰。太史公論英布曰。禍之興自愛姬。生於妬媚。漢書外戚傳亦云。成結寵妾妬媚之誅。此二媚字竝當作媢。五宗世家亦云。常山憲王后妬媢。王充論衡云。妬夫媢婦生則忿怒鬬訟。按顏所舉、惟英布傳是此字本義。其餘皆與妬不分別。尙書衹作冒。 莫報切。古音在三部。 梅當作怒。周語曰。道路以目。按杜詩用抉眼、卽易之反目也。許目部云。䀗、涓目也。梅目或䀗目之誤。所謂裂眥。又按梅當作侮。謂目相侮也。史記曰目𥬇之。
【媢】 (mạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 冒 (mạo) Phiên thiết: Mạc báo thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 報 (báo) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: maọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phu (Đàn ông. Con trai đã) đố (Cũng như chữ {đố} [妒) phụ (Vợ.) vậy Một thuyết khác: 梅目相視…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư