méng

Pinyin: méng

Tổng quan

Âm Hán Việt:minhTổng nét: 13Bộ:nữ 女(+10 nét) Âm Quảng Đông:ming4 𡢌Không hiện chữ? 䏃㟰𦃼𥻩暝幎塓凕Không hiện chữ? Vẻ tự phụ, ỷ mình

嫇奵 · 嫈嫇 · 瑩嫇 · 莹嫇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Quảng Đôngming4
Nhật BảnOZUOZUTOSURU
Hán ngữ Trung cổmeng
Phản thiết謨盲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瑩嫇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫇míng 1.见"嫈嫇"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫經切【集韻】忙經切,𠀤音冥。【說文】嫈嫇也。 又【集韻】謨耕切【韻會】謨盲切,𠀤音萌。嫈嫇,幼婦也。【韓愈·城南聯句】彩伴䬃嫈嫇。 又明淨貌。【王逸·九歎】蘅芷彫兮瑩嫇。一曰嫇嫇,小人貌。 又【廣韻】莫迥切【集韻】母迥切,𠀤音茗。嫇奵,自持也。一曰面平貌。

Thuyết Văn

嬰嫇也。 从女。冥聲。 一曰嫇嫇、小人皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵嫈下作嫈嫇。玄應引字林嫈嫇、心態也。卽許書嫈下之小心態也。九思作瑩嫇。疑今本說文有舛誤。 莫經切。十一部。

【嫇】 (ẻ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: Mạc kinh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: anh (Con trẻ mới đẻ gọi l) ẻ vậy Một thuyết khác: 嫇嫇、小人皃

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn