嫉
tật
Hán Việt: tật · Pinyin: jí
Tổng quan
ghen tuông ghen tị với
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tật |
| Quảng Đông | cat6 |
| Mân Nam | tsit8 |
| Nhật Bản | SHITSU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziih |
| Phản thiết | 昨悉切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ghen ghét, thấy người ta đức hạnh tài trí hơn mình sinh lòng ghen ghét làm hại gọi là {tật}. Như {tật đố} [嫉妒] ganh ghét. Khuất Nguyên [屈原] : {Thế hỗn trọc nhi tật hiền hề, hảo tế mĩ nhi xưng ác} [世溷濁而嫉賢兮, 好蔽美而稱惡} (Ly tao [離騷]) Đời hỗn trọc mà ghét người hiền hề, thích che cái tố…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.妒忌。《史記.卷四九.外戚世家》:「士無賢不肖,入朝見嫉。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「入門見嫉,蛾眉不肯讓人。」 2.憎恨。如:「嫉惡如仇」。南朝宋.劉義慶《世說新語.規箴》:「王夷甫雅尚玄遠,常嫉其婦貪濁,口未嘗言『錢』字。」唐.孟郊〈投贈張端公〉詩:「嫉邪霜氣直,問俗春辭柔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫉 (形声。从女,疾声。本义忌妒才德地位等美好的人) 同本义。泛指忌妒 嫉,妒也。--《广雅》 各兴心而嫉妒。--《楚辞·离骚》 世溷浊而嫉贤兮,好蔽美而称恶。 众女嫉予之娥眉兮,谣诼谓余以善淫。 又如嫉诬(因嫉妒而诬告);嫉病(忌妒指责);嫉心(嫉妒之心);嫉毁(嫉妒毁谤) 憎恨 荀卿嫉浊世之政。--《史记·荀卿列传》 屈平既嫉之。--《史记·屈原贾生列传》 又如嫉恶(憎恨邪恶的人。也作疾恶);嫉邪(憎恨邪恶);嫉俗(憎恨不良的社会习俗) 嫉jí ⒈由于别人比自己强而怨恨~妒。妒~。~才。~贤。 ⒉憎恨~(也写作"疾")恶如仇(痛恨坏人坏事,如同仇敌一…
Eng
- CC-CEDICT jealousy|to be jealous of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】秦悉切【集韻】【韻會】【正韻】昨悉切,𠀤音蒺。【說文】妎也。【屈原·離騷註】害色曰妒,害賢曰嫉。【史記·外戚傳】褚先生曰:傳曰:女無美惡,入室見妒,士無賢不肖,入朝見嫉。【亢倉子·用道篇】同道者相愛,同藝者相嫉。 又【集韻】疾二切,音自。義同。亦作𡜍。通作疾。或作㑵𢞱。
Thuyết Văn
㑵或从女。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
妬也。故从女。
【嫉】 (tật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) Nghĩa: tật hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愱 · 𡜍 · 𡜱 · 𢞱 · 愱 · 𡜱