嫉妒

jí dùtật đố

Hán Việt: tật đố · Pinyin: jí dù

Tổng quan

đố kị; ghen ghét; ghen tị

新华 · Tân Hoa Đại lục

忌妒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因他人勝過自己而心生妒恨的心理狀態。《楚辭.屈原.離騷》:「羌內恕己以量人兮,各興心而嫉妒。」《三國演義》第七回:「古者擇賢者而讓之,諸君何嫉妒耶?」

Cấu tạo: 嫉 (tật) + 妒 (đố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghen tị
  • VietPhrases đố kị; ghen ghét
  • Biên soạn 嫉妒 jídù v. 1. be jealous of; envy 2. hate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因他人勝過自己而心生妒恨的心理狀態。《楚辭.屈原.離騷》:「羌內恕己以量人兮,各興心而嫉妒。」《三國演義》第七回:「古者擇賢者而讓之,諸君何嫉妒耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忌妒。
  • Kaggle Zh-Vi be jealous of

Eng

  • Cihui to be jealous; to envy; to hate

Đức

  • Handedict neidisch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

羡慕 · 赞佩