嫉妒
tật đố
Hán Việt: tật đố · Pinyin: jí dù
Tổng quan
ghen tị với | đố kỵ hen ghét. tật đố tật đố ☆Ghen ghét.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghen tị với | đố kỵ hen ghét. tật đố tật đố ☆Ghen ghét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因他人勝過自己而心生妒恨的心理狀態。《楚辭.屈原.離騷》:「羌內恕己以量人兮,各興心而嫉妒。」《三國演義》第七回:「古者擇賢者而讓之,諸君何嫉妒耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忌妒。
Eng
- CC-CEDICT to be jealous of; to envy
- Cihui to be jealous; to envy; to hate