嫉賢妒能

jí xián dù néng tật hiền đố năng

Hán Việt: tật hiền đố năng · Pinyin: jí xián dù néng

Tổng quan

đố kị người tài: ghen ghét người tài

Cấu tạo: (tật) + (hiền) + (đố) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đố kị người tài: ghen ghét người tài
  • Cihui đố kị người tài; ghen ghét người tài。嫉恨比自己強比自己好的人,嫉妒有才德的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫉妒比自己有才德的人。《孤本元明雜劇.龐掠四郡.第三折》:「他也不知道,似這等貪贓壞法,嫉賢妒能,理當如此也。」也作「妒賢嫉能」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to envy the virtuous and talented
  • Cihui 嫉賢妒能 íxiándùnéng f.e. be envious of people of worth and ability