quyết

Hán Việt: quyết

Tổng quan

củng kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi) [Eng: mosquito larvae]

孒1. · 孒2. · 孑孒 · 孑孒1. · 孑孒2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtquyết
Quảng Đônggung2
Nhật BảnHIDARINOUDEGANAI
Hán ngữ Trung cổkyat
Phản thiết居月切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngắn, vật gì thẳng mà ngắn gọi là {quyết}. Một âm là {củng}. {Kiết củng} [孑孒] con bọ gậy, sau hóa ra con muỗi.;

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤居月切,音厥。【說文】無左臂形。【博雅】孑孒,短也。 又【廣韻】居竦切,音拱孑孒,井中小蟲。 又【廣韻】【集韻】𠀤九勿切,音𦁐。義同。◎按《字彙》作孓,非。今改正。 考證:〔【博雅】孑孓,短也。〕 謹照原文孓改孒。

Thuyết Văn

無𠂇臂也。 从了。𠃎象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大荒西經。有人名曰吳回。奇左。是無右臂。郭注。卽奇肱也。又大荒之山有人焉。是顓頊之子。三面一臂。郭注。無左臂也。廣雅。孑孒、蜎也。郭樸云。井中小蛣蟩赤蟲也。 居月切。十五部。

【孒】 (quyết ⟨củng⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 了 (liễu (Hiểu biết. Như {liễu)) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.)𠂇 tí (Cánh tay trên. Như {) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𠀔