孪
loan
Hán Việt: loan
Tổng quan
song sinh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Hán Việt | loan |
| Quảng Đông | lyun4 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyen |
| Baxter-Sagart | [s.r]on-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s.r]on-s |
| Phản thiết | 力員切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 孿
- Thiều Chửu Đẻ sinh đôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「孿」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孪 双生,俗称双胞胎 孪,一乳两子也。--《说文》 凡人兽乳而双生,谓之孪生。--《方言三》 兄弟不孪。--《太玄·元掜》 夫孪子之相似者,唯其母知之而已。--《战国策》 又如孪子(双生子) 孪(孿)luán双生,一胎生两个~生姐妹。
Eng
- CC-CEDICT twins
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】生患切【集韻】數患切,𠀤音涮。【說文】一乳兩子也。【玉篇】變也,又雙產也。【揚子·方言】陳楚閒,凡人嘼乳而雙產,謂之釐孳,秦晉閒謂之僆子,自關而東謂之孿。 又【玉篇】【廣韻】𠀤力員切,戀平聲。義同。 考證:〔【揚子·方言】東楚閒,凡人嘼乳而雙生,謂之釐孖,秦晉閒謂之僆子,自關以東謂之孿。〕 謹照原文東改陳。生改產。孖改孳。以改而。
Thuyết Văn
一乳㒳子也。 从子。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此謂人也。孿之言連也。 吕患切。十四部。
【孿】(loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 吕患切 → lữ + hoạn Nghĩa: 一乳㒳tử (con) vậy。 từ tử (con)。䜌 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 孪 · 㝈 · 𤲶 · 孪 · 孪 · 孿 · 孪 · 孿