宓
mật
Hán Việt: mật · Pinyin: mì
Tổng quan
họ [Mi4] yên lặng im lìm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | mật |
| Quảng Đông | fuk6 |
| Mân Nam | bit8 |
| Nhật Bản | YASURAKA |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mit |
| Phản thiết | 覓畢切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yên lặng. Một âm là {phục}. Cũng như chữ {phục} [伏].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 安寧。《說文解字.宀部》:「宓,安也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宓 安宁 宓,安也。--《说文》。段注此字经典作密。” 宓穆休于太祖之下。--《淮南子》 静止;静默 秘密,不公开 豺牙宓厉,虺毒潜吹。--庾信《哀江南赋》 水疾流的 宓mì安,静。 宓fú 1.通"伏"。参见"宓羲氏"。 2.(今读mì)姓。春秋鲁国有宓不齐。见《史记·仲尼弟子列传》。
Eng
- CC-CEDICT variant of 伏[Fu2]
- CC-CEDICT surname Mi
- CC-CEDICT still|silent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】美畢切【集韻】【韻會】【正韻】覓畢切,𠀤音蜜。【說文】安也。【玉篇】止也,靜也,默也。【埤蒼】祕宓也。【顏師古曰】宓汨,去疾也。 又人名。【三國志】秦宓。 又房六切。【孟康漢書古文註】宓,今伏字。皇甫謐云:伏羲或謂之宓羲。考諸經史緯侯無宓羲之號,必後世傳寫誤以虙爲宓。孔子弟子虙不齊,後人云濟南伏生,卽子賤之後,是知虙與伏古字通用,後誤以爲宓也。 又【集韻】宓或作密𧶡。
Thuyết Văn
安也。 从宀。必聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字經典作密。密行而宓廢矣。大雅。止旅乃密。傳曰。密、安也。正義曰。釋詁曰。密、康、靜也。康、安也。轉以相訓。是密得爲安。按上林賦宓汨、去疾也。義似異而實同。孔子弟子子賤姓宓。 美畢切。十二部。
【宓】 (mật ⟨phục⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Mĩ tất thiết Thượng tự: 美 (mĩ) | Hạ tự: 畢 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶡