实习

shí xíthật tập

Hán Việt: thật tập · Pinyin: shí xí

Tổng quan

thực tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓把学到的理论知识拿到实际工作中去应用,以锻炼工作能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實地練習及操作。如:「他還得實習一年,才能成為正式老師。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 習 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 實習 shíxí* v./n. practice; do fieldwork

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地練習及操作。如:「他還得實習一年,才能成為正式老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把学到的理论知识拿到实际工作中去应用,以锻炼工作能力。
  • Kaggle Zh-Vi exercitation

Eng

  • Cihui to practice; field work; to intern; internship

Đức

  • Handedict Praktikum

other

  • Nguồn khác Làm lại nhiều lần trong sự thật cho quen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实验 · 演习 · 练习