宠姬

chǒng jīsủng cơ

Hán Việt: sủng cơ · Pinyin: chǒng jī

Tổng quan

thiếp yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

受寵愛的姬妾。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「孫子分為二隊,以王之寵姬二人,各為隊長,皆令持戟。」

Cấu tạo: 寵 (sủng) + 姬 (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người hầu thiếp được yêu quý.; thiếp yêu; gười hầu thiếp được yêu quý
  • Biên soạn 寵姬 hǒngjī n. emperor's favorite concubine M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受寵愛的姬妾。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「孫子分為二隊,以王之寵姬二人,各為隊長,皆令持戟。」

Eng

  • Cihui favorite concubine
  • Tần suất từ 寵姬 hǒngjī n. emperor's favorite concubine M:²wèi

other

  • Nguồn khác Người hầu thiếp được yêu quý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱妾