宠信

chǒng xìnsủng tín

Hán Việt: sủng tín · Pinyin: chǒng xìn

Tổng quan

tin một bề; quá tin; tin mù quáng (ý xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

宠爱信任(多含贬义):~奸佞, 深得上司~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寵愛信任。《金史.卷一三一.宦者傳.梁珫傳》:「珫性便佞,善迎合,特見寵信。」《初刻拍案驚奇》卷七:「天寶末年安祿山豪橫,遠近憂之,玄宗不悟,寵信反深。」

Cấu tạo: 寵 (sủng) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuông chiều và tin tưởng
  • Tần suất từ quá tin; tin mù quáng
  • Biên soạn 寵信 hǒngxìn v. unduly trust (a subordinate)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛信任。《金史.卷一三一.宦者傳.梁珫傳》:「珫性便佞,善迎合,特見寵信。」《初刻拍案驚奇》卷七:「天寶末年安祿山豪橫,遠近憂之,玄宗不悟,寵信反深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宠爱信任(多含贬义):~奸佞, 深得上司~。

Eng

  • Cihui to dote on and trust
  • Tần suất từ 寵信 hǒngxìn v. unduly trust (a subordinate)

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从 · 信令