寄信

kí tín

Hán Việt: kí tín

Tổng quan

kí tín: kí tín/gửi tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄出信件。《儒林外史》第四一回:「只有在天長賜書樓喫了一罎九年的陳酒,醉了一夜,心裡快暢的緊,所以三千里外寄信告訴我。」

Cấu tạo: 寄 (kí) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kí tín: gửi tín
  • Tần suất từ /sent/, gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend), cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...), bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra, đuổi đi, tống đi, làm cho (mê mẩn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hướng tới, đẩy tới, gửi thư, nhắn, gửi đi, đuổi di, cho đi tìm, cho đuổi theo, cho xuống, tạm đuổi, đuổi (khỏi trường), gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến, toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...), nảy ra (lộc non, lá...), nộp, giao (đơn từ...), ghi, đăng (tên...), gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác), đuổi đi, tống khứ, tiễn đưa, hoan tống, gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra…
  • Biên soạn post/mail letter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄出信件。《儒林外史》第四一回:「只有在天長賜書樓喫了一罎九年的陳酒,醉了一夜,心裡快暢的緊,所以三千里外寄信告訴我。」

Eng

  • JMdict sending a letter
  • Cihui 寄信 ìxìn* v.o. post/mail letter
  • Tần suất từ v.o. post/mail letter

ja

  • JMdict 寄信(きしん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收信