対坦

đối thản

Hán Việt: đối thản

Tổng quan

đổi đất 対坦 đgt. đc. <Nho> dịch chữ dịch địa 易地 (đổi địa vị cho nhau). Sách Mạnh Tử thiên Ly lâu có câu: “vũ, tắc sống vào đời thịnh, ba lần qua nhà mình mà không vào thăm nhà được, Khổng Tử coi đó là

Cấu tạo: 対 (đối) + 坦 (thản)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坦克 · 坦孛 · 坦实 · 坦實 · 坦承 · 坦然 · 坦率 · 坦白