尙

shàng1thượngNôm thượng

Hán Việt: thượng · Pinyin: shàng1 · Nôm: thượng

Tổng quan

Cũng như chữ thượng [尚]

俱胝和尙 · 大哥和尙 · 尙書 · 尙書省 · 龢尙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàng1
Hán Việtthượng
Âm Nômchuộng
Quảng Đôngsoeng6
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc상
Chú âmㄔㄢˊ
Phản thiết時亮切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ thượng [尚]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thằng thằng bé [Eng: boy]
  • Giản Dị Hán Nôm sượng sượng sùng [Eng: feel shy, feel self-conscious]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thượng thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư [Eng: up to now; primeminister]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuộng chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng [Eng: to value above other things, to pamper, to like/love]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尙shàng1.同"尚"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 尚, still, yet, to value, to esteem

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】時亮切【正韻】時樣切,𠀤音上。【說文】曾也,庶幾也。从八向聲。【爾雅註】郉昺曰:尙,謂心所希望也。【詩·小雅】不尙息焉。【書·大禹謨】爾尙一乃心力。 又【廣韻】加也,飾也。【論語】好仁。無以尙之。【詩·齊風】充耳以素乎而,尙之以瓊華乎而。 又崇也,貴也。【禮·檀弓】夏后氏尙黑,殷人尙白,周人尙赤。 又主也。司進御之物者皆曰尙。【漢官儀】尙食,尙醫,尙方等是也。又尙書,主大計。 又【增韻】尊也。【詩·大雅】維師尙父。【註】太公望,太師而尊爲尙父者也。 又猶也。【詩·大雅】雖無老成人,尙有典𠛬。 又娶公主謂之尙。言帝王之女尊,而尙之,不敢言娶。【前漢·王吉傳】娶天子女曰尙公主,娶諸侯女曰承翁主,尙承皆𤰞下之名。一曰配也。【司馬相如傳】卓王孫自以使女得尙司馬長卿晚。【註】尙,配也。義與尙公主同。 又【易·泰卦】得尙乎中行。【註】謂合乎中行之道也。 又奉也。【司馬相如·長門賦】願賜問而自進兮,得尙君之玉音。 又矜伐也。【禮·表記】君子不自尙其功。 又姓。戰國尙靳,唐尙衡。 又與上通。【詩·魏風】上愼旃哉,猶來無止。【註】上猶尙也,言愼之可以來歸,無止於彼也。【尚書序】尚者,上也。言此上代以來書,故曰尚書。 又叶辰羊切,音常。【詩·大雅】肆皇天弗尚。叶亡方。

Thuyết Văn

曾也。 庶幾也。 从八。 向聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尙之䛐亦舒。故釋尙爲曾。曾、重也。尙、上也。皆積絫加高之意。義亦相通也。 釋言曰。庶幾、尙也。 亦象氣之分散。 時亮切。十部。

【尙】 (thượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 八 (bát) , Thanh phù (聲符): 向 (hướng) Phiên thiết: Thì lượng thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thượng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tằng (Từng. Như vị tằng ) vậy。 thứ (Nhiều. Như thứ dân) ki (Nhỏ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 尚