liào

Pinyin: liào

Tổng quan

đá về phía sau (ví dụ: ngựa)

尥蹶子 · 尥嗒 · 尥腱子 · 了尥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliào
Quảng Đôngliu6
Nhật BảnYUKINAYAMU
Chú âmㄌㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbrau
Phản thiết薄交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.走路時足脛相交。《說文解字.尢部》:「尥,行脛相交也。」 2.跛行。元.戴侗《六書故.卷九.人》:「今人謂筋骨弱,舉足不隨為尥掉。」 3.牲口用後腿往後踢。參見「尥蹶子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尥蹶子 尥铞儿 尥liào

Eng

  • CC-CEDICT to give a backward kick (e.g. of a horse)

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤力弔切,音料。【說文】行脛相交也。【六書故】今人謂筋骨弱,舉足不隨爲尥掉。又牛行腳相交爲尥。【揚子·方言】以足鉤之爲尥。 又【廣韻】薄交切【集韻】【韻會】蒲交切,𠀤音庖。義同。

Thuyết Văn

行脛相交也。 从尢。勺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

行而脛相交、則行不便利。高注淮南、郭注方言、王注素問皆曰了戾。謂纏繞不適。集韵五爻曰。尥、牛行足外出也。是其意也。今俗語有此。 力弔切。二部。此下舊有牛行腳相交爲尥。小徐本無。乃讀者箋記語耳。

【尥】 (bào ⟨liệu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尢 (uông) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Lực điếu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) hĩnh (Cẳng chân) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) giao (Chơi. N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡯡 · 尦 · 尦