尥蹶子
LIỆU QUYẾT TỬ
Hán Việt: LIỆU QUYẾT TỬ · Pinyin: liào juě zi
Tổng quan
Đá hậu, ý nói trâu ngựa dùng chân mà đá
骡马等跳起来用后腿向后踢:这马好(hào)~,小心别让它踢着。
馬、騾等動物發怒時,跳起來用後腿向後踢。如:「這匹騾子脾氣真壞,動不動就尥蹶子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đá hậu
- Tần suất từ Đá hậu, ý nói trâu ngựa dùng chân mà đá.; á hậu, ý nói trâu ngựa dùng chân mà đá.; (lao, ngựa v.v.) đá về phía sau , đá bằng chân sau , nghĩa bóng: nổi giận , phản kháng
- Biên soạn 尥蹶子 iào juězi v.o. <coll.> 1. kick backward; kick the hind feet 2. defy 3. stir up trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 馬、騾等動物發怒時,跳起來用後腿向後踢。如:「這匹騾子脾氣真壞,動不動就尥蹶子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骡马等跳起来用后腿向后踢:这马好(hào)~,小心别让它踢着。
Eng
- Cihui (of mules, horses etc) to kick backward; to kick with the hind legs; fig. to flare up in anger; to display defiance
- Tần suất từ 尥蹶子 iào juězi v.o. <coll.> 1. kick backward; kick the hind feet 2. defy 3. stir up trouble
Đức
- Handedict bocken, mit dem Hinterhuf ausschlagen