giới

Hán Việt: giới

Tổng quan

đến (nơi chốn hoặc thời gian) giai đoạn đến hạn lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

届时 · 届期 · 届满 · 下届 · 历届 · 应届 · 往届 · 换届

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtgiới
Quảng Đônggaai3
Nhật BảnKAI
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Baxter-Sagartkrets
Hán ngữ Thượng cổkrets

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [屆]. Giản thể của chữ [屆].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「屆」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 届 (形声。从尸,剆声。本义人行路不便) 同本义 届,行不便也。--《说文》 届 极限;穷极 至天之届,于河之沂。--晋·陆云诗 靡有夷届。--《诗·大雅·瞻卬》 君子如届,俾民心阕。--《诗·小雅·节南山》 届 到达 无远弗届。--《书·大禹谟》 又如届候(届时);届止(停留,止息);届路(登程,上路) 届满,结束 (如一段时间) 距悔罪乞降之始末届十年。--林则徐文 届 说明周期性事件的次或期 届(屆)jiè ⒈至,到达~时。~期。致~官渡(到达官渡)。 ⒉次,期上~。第八~。应~(本期)毕业生。

Eng

  • CC-CEDICT to arrive at (place or time)|period|to become due|classifier for events, meetings, elections, sporting fixtures, years (of graduation)

ja

  • JMdict report|notification|registration

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屆 · 屆 · 屆 · 屆