屮
triệt
Hán Việt: triệt · Pinyin: chè
Tổng quan
cây cối nảy mầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Hán Việt | triệt |
| Quảng Đông | cit3 |
| Nhật Bản | SA |
| Chú âm | ㄔㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriet |
| Phản thiết | 丑列切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây cỏ mới mọc, tức là chữ {thảo} [艸] cổ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.初生的草木。《說文解字.屮部》:「屮,草木初生也。」《漢書.卷五十四.蘇武傳》:「武既至海上,廩食不至,掘野鼠,去屮實而食之。」 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屮chè 1.草木初生。
Eng
- CC-CEDICT plants sprouting
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】丑列切【集韻】敕列切,𠀤音徹。【說文】艸木初生也。象丨出形,有枝莖也。【徐鉉曰】屮,上下通也。象艸木萌芽,通徹地上也。 又【集韻】采早切,音艸。尹彤曰:古文或以爲艸字。【前漢·鼂錯傳】屮茅臣無識知。
Thuyết Văn
艸木初生也。象丨出形有枝莖也。 古文或㠯爲艸字。 讀若徹。 凡屮之屬皆从屮。尹彤說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
丨讀若𦥓。引而上行也。枝謂兩旁莖枝。柱謂丨也。過乎屮則爲𡳿。下垂根則爲。 漢人所用尙爾。或之言有也。不盡爾也。凡云古文以爲某字者、此明六書之叚借。以、用也。本非某字。古文用之爲某字也。如古文以洒爲灑埽字。以爲詩大雅字。以丂爲巧字。以臤爲賢字。以爲魯衞之魯。以哥爲歌字。以詖爲頗字。以爲靦字。籒文以爰爲車字。皆因古時字少。依聲託事。至於古文以屮爲艸字。以爲足字。以丂爲亐字。以爲訓字。以㚖爲澤字。此則非屬依聲。或因形近相借。無容後人效尤者也。 上言以爲、且言或。則本非艸字。當何讀也。讀若徹。徹、通也。義存乎音。此尹彤說。尹彤見漢人艸木字多用此。俗誤謂此卽艸字。故正之。言叚借必依聲託事。屮艸音類遠隔。古文叚借尙屬偶爾。今則更不當爾也。丑列切。十五部。 三字當在凡屮上。轉寫者倒之。凡言某說者、所謂博采通人也。有說其義者、有說其形者。有說其音者。
【屮】 (triệt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)) Phiên thiết: Sửu liệt thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: triêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mộc (Cây) sơ (Mới) sanh (Sống) vậy。 tượng (Con voi.) cổn (Bộ cổn.) xuất (Ra ngoài) hình (Hình…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䶹