岚

lánlamNôm lam

Hán Việt: lam · Pinyin: lán · Nôm: lam

Tổng quan

Khí núi. Khí núi bốc lên nghi ngút ẩm ướt gọi là lam khí [嵐氣]

岚县 · 岚山 · 岚皋 · 岚山区 · 岚皋县 · 山岚 · 岢岚 · 流岚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlam
Âm Nômlam
Quảng Đônglaam4
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlom
Phản thiết盧含切
Thanh mẫu來
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嵐
  • Thiều Chửu Khí núi. Khí núi bốc lên nghi ngút ẩm ướt gọi là lam khí [嵐氣]. Khả Lam [岢嵐] tên núi, tên huyện

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lam lam chướng [Eng: mountain mist, mountain haze]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岚 (形声。从山,葻声。本义山林中的雾气) 同本义 未夜青岚入,先秋白露团。--白居易《新栽竹》 又如岚气(山中雾气); 岚光(山间雾气经日光照射而发出的光彩); 岚峰(雾气缭绕的山峰); 岚雾(山中雾气); 岚霭(山中的云雾。岚,山林中的雾气。霭,云气) 岚lán山里的雾气晓~。夕~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) mountain mist

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧含切,音婪。【說文】岢嵐,山名。近太原,有渥洼池,出良馬。又州名。本樓煩王所居,漢爲太原地,後魏置嵐州。 又山氣烝潤也。【謝靈運·晚出西射堂詩】夕曛嵐氣隂。【王維·送方尊師詩】夕陽彩翠忽成嵐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㞩 · 岚 · 岚 · 嵐 · 岚 · 嵐